Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conditional”

122 câu thật có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditional nghĩa là có điều kiện. conditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified by reservations. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He vainly imagines that the Majesty of Heaven should have made his dispensations to mankind conditional upon anything so unworthy as his race has so frequently shown itself to be.

    Từ trong câu: conditional, imagine, heaven, make, mankind, anything, race, frequently

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obedience to the commands of the dead should be conditional upon their good behavior, and it is not good behavior to set up a censure of actions at law among the living.

    Từ trong câu: conditional, obedience, command, dead, good, behavior, set, up

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In most conditional expressions the subjunctive mood should follow the conjunction.

    Từ trong câu: subjunctive, conditional, expression, mood, follow, conjunction

    R. G. Latham, A Handbook of the English Language. Nguồn: Project Gutenberg #28436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nesting the conditional operator should usually be avoided.

    Từ trong câu: operator, nest, conditional, usually, avoid

    «C programming/Program flow control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2131 (bản sửa đổi 4652607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conditional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conditional statements77 lần
  • conditional contraband15 lần
  • conditional probabilities14 lần
  • conditional clauses10 lần
  • conditional syllogisms6 lần
  • conditional compilation9 lần
  • conditional assignments9 lần
  • nested conditional7 lần
  • conditional probability51 lần
  • conditional statement81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditional trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditional: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.