Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conditional”

123 câu thật có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditional nghĩa là có điều kiện. conditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified by reservations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conditional

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We may, however, if we please, distinguish two necessities--one absolute, the other conditional on knowledge.

    Từ trong câu: conditional, however, please, distinguish, necessity, absolute, knowledge

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And finally, "other constitutional provisions may provide an independent bar to the conditional grant of federal funds."

    Từ trong câu: conditional, finally, provision, provide, independent, bar, grant, federal

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To a certain extent all our knowledge is conditional upon what may be known in future ages of the world.

    Từ trong câu: conditional, certain, extent, knowledge, know, future, age, world

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conditional exemptions may apply to several scenarios, but for the purposes of this discussion, the focus is on personal information.

    Từ trong câu: exemption, conditional, apply, several, scenario, purpose, discussion, focus

    «Australia's Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325258 (bản sửa đổi 2780229). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conditional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conditional statements77 lần
conditional contraband15 lần
conditional probabilities14 lần
conditional clauses10 lần
conditional syllogisms6 lần
conditional compilation9 lần
conditional assignments9 lần
nested conditional7 lần
conditional probability51 lần
conditional statement81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditional trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditional: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.