Câu tiếng Anh có từ “compliance”
146 câu thật có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliance nghĩa là tuân thủ. compliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting according to certain accepted standards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nearly all of the cases would be avoided by careful running, proper inspection of track and equipment, and by compliance with the rules.
Từ trong câu: compliance, nearly, case, avoid, careful, run, proper, inspection
R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A whale's tooth is as effective to secure compliance with the terms of a bargain as an elaborately engraved bond would be with us.
Từ trong câu: compliance, tooth, effective, secure, term, bargain, bond
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Compliance to these concessions was demanded as the only condition upon which they would return to their duty.
Từ trong câu: concession, compliance, demand, condition, return, duty
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An immigrant worker would be given five years to come into compliance with an employment order.
Từ trong câu: immigrant, worker, give, five, year, come, compliance, employment
«New U.S. immigration bill proposes time-limit and employer scrutiny», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15781 (bản sửa đổi 4811346). · English Wikinews · CC BY 2.5
These would be substantial penalties for those who knowingly violate or fall out of compliance with said laws.
Từ trong câu: knowingly, substantial, penalty, violate, fall, out, compliance, law
«Information Technology and Ethics/Why compliance management?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455536 (bản sửa đổi 4488974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| non compliance | 214 lần |
| regulatory compliance | 24 lần |
| ensure compliance | 48 lần |
| ensuring compliance | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliance trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliance: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.