Câu tiếng Anh có từ “compliance”
146 câu thật có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliance nghĩa là tuân thủ. compliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting according to certain accepted standards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However much astonished I might be, I was sensible that I had no right to refuse compliance with such a peremptory command.
Từ trong câu: compliance, however, much, astonished, sensible, right, refuse, command
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In compliance with the resolution adopted yesterday by the House of Representatives, requesting any further correspondence the President "may have had with General U.S.
Từ trong câu: compliance, resolution, adopt, yesterday, house, representative, request, further
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though aversive conditioning may be effective initially, there is skepticism about compliance and long term benefits.
Từ trong câu: initially, though, condition, effective, compliance, long, term, benefit
«Textbook of Psychiatry/Psychotherapy for Medical Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221226 (bản sửa đổi 2467041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The certificate of the State or municipal quarantine officer of health may be accepted as satisfactory evidence of compliance with these regulations on the part of the vessel.
Từ trong câu: quarantine, certificate, state, officer, health, accept, satisfactory, evidence
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| non compliance | 214 lần |
| regulatory compliance | 24 lần |
| ensure compliance | 48 lần |
| ensuring compliance | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliance trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliance: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.