Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compliance”

146 câu thật có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compliance nghĩa là tuân thủ. compliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting according to certain accepted standards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compliance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was poor compliance, but some roofs were tiled with red brick tiles.

    Từ trong câu: compliance, poor, roof, tile, red, brick

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There is an appropriate balance between compliance with formal policy and innovative action.

    Từ trong câu: compliance, appropriate, balance, formal, policy, innovative, action

    «Organizational Structures and Design», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Although there was high compliance this study did have some limitations.

    Từ trong câu: compliance, although, high, study, limitation

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of aerobic exercise during pregnancy on infant neuromotor skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435383 (bản sửa đổi 3986637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was to be no retreat from fill compliance with earlier practices.

    Từ trong câu: retreat, compliance, fill, early, practice

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though aversive conditioning may be effective initially, there is skepticism about compliance and long term benefits.

    Từ trong câu: initially, though, condition, effective, compliance, long, term, benefit

    «Textbook of Psychiatry/Psychotherapy for Medical Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221226 (bản sửa đổi 2467041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compliance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
non compliance214 lần
regulatory compliance24 lần
ensure compliance48 lần
ensuring compliance20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliance trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliance: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.