Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compliance”

146 câu thật có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compliance nghĩa là tuân thủ. compliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting according to certain accepted standards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compliance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng compliance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
non compliance214 lần
regulatory compliance24 lần
ensure compliance48 lần
ensuring compliance20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliance trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliance: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.