Câu tiếng Anh có từ “compliance”
146 câu thật có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliance nghĩa là tuân thủ. compliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting according to certain accepted standards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Compliance was monitored by a self-reported exercise diary which was only assessed by researchers twice.
Từ trong câu: compliance, monitor, self, report, exercise, diary, assess, researcher
«Exercise as it relates to Disease/Effect of a low-impact exercise program on bone mineral density in Crohn’s Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437081 (bản sửa đổi 4289059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But let us consider whether Atticus will be pleased with that compliance of mine, which I see that you yourself are desirous of.
Từ trong câu: compliance, let, consider, whether, please, see, yourself
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Compliance to these concessions was demanded as the only condition upon which they would return to their duty.
Từ trong câu: concession, compliance, demand, condition, return, duty
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not so; for Knox strove by logical play, which he himself records, to show that resistance and non-compliance were one and the same thing.
Từ trong câu: play, resistance, logical, compliance, non, record, himself, show
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knocked his glass against theirs in compliance with a custom strange to him, but which they seemed to understand very well.
Từ trong câu: knock, glass, understand, strange, theirs, compliance, custom, seem
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| non compliance | 214 lần |
| regulatory compliance | 24 lần |
| ensure compliance | 48 lần |
| ensuring compliance | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliance trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ compliance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliance: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.