E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compensation”

206 câu thật có từ compensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compensation nghĩa là bồi thường. compensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compensation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In the real world, this “price” would be total labor compensation: salary plus benefits.

    Từ trong câu: compensation, real, world, price, total, labor, salary, plus

    «Principles of Microeconomics/Demand and Supply at Work in Labor Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387239 (bản sửa đổi 3303280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We would be willing, sir, to increase the rate of compensation.”

    Từ trong câu: compensation, increase, will, sir, rate

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such compensation would be excessive for so slight an injury.

    Từ trong câu: compensation, injury, excessive, slight

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing less than a fair wage as a substitute for the present tipping system of compensation would be considered.

    Từ trong câu: compensation, wage, substitute, nothing, less, fair, present, tip

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would pay her with a smiling face what she asked, but in that case I would give myself the compensation of extracting the papers from her for nothing.

    Từ trong câu: compensation, extract, pay, smile, face, ask, case, give

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However landlords would be compensation for the loss of their dues.

    Từ trong câu: landlord, however, compensation, loss

    «French History/French Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76182 (bản sửa đổi 3831546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To get a line on things I asked, casually, what my compensation would be....

    Từ trong câu: casually, get, line, thing, ask, compensation

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compensation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adequate compensation78 lần
pecuniary compensation58 lần
ample compensation116 lần
monetary compensation39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compensation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compensation trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ compensation hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compensation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compensation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compensation: Câu phủ định (24 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.