E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compensation”

199 câu thật có từ compensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compensation nghĩa là bồi thường. compensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compensation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Sales Compensation allows management to monitor the performance of sales staff and spot problems early.

    Từ trong câu: compensation, sale, allow, management, monitor, performance, staff, spot

    «ERP Internals/Modules/Sales Compensation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108428 (bản sửa đổi 4375228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Further research is needed in the examination of social compensation behaviour and achievement goal theory.

    Từ trong câu: examination, compensation, further, research, need, social, behavior, achievement

    «Motivation and emotion/Book/2015/Group sport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199669 (bản sửa đổi 2721928). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The weaker sex requires compensation, when man has all the excitements he can desire—war, the chase, mental occupation, government, religion, science.

    Từ trong câu: chase, weak, compensation, sex, excitement, occupation, require, man

    Charles Henry Churchill, The life of Abdel Kader, ex-sultan of the Arabs of Algeria. Nguồn: Project Gutenberg #77174. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compensation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adequate compensation78 lần
pecuniary compensation58 lần
ample compensation116 lần
monetary compensation39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compensation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compensation trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ compensation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compensation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compensation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compensation: Câu phủ định (23 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.