Câu tiếng Anh có từ “compensation”
209 câu thật có từ compensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compensation nghĩa là bồi thường. compensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compensation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"I have heard that Aesop once said that there is a compensation for everything.
Từ trong câu: compensation, hear, once, everything
George Alfred Brown, Harold the Klansman. Nguồn: Project Gutenberg #59868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been held in France that the right to compensation does not arise under art.
Từ trong câu: compensation, hold, right, arise, art
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have already said enough on the point of "compensation."
Từ trong câu: compensation, already, enough, point
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the assembled clansmen direct the woman’s father to make over the compensation he has received to the relatives of her first husband.
Từ trong câu: assemble, compensation, husband, relative, direct, father, make, receive
William Crooke, The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #78543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Darwin inclines to believe that compensation occasionally occurs, but conceives that its importance has been overestimated.
Từ trong câu: overestimate, incline, believe, compensation, occasionally, occur, conceive, importance
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Airlines have attacked new EU legislation which will force them to pay greater compensation to customers in the event of overbooking, cancellations and delays.
Các hãng hàng không đã tấn công luật mới của EU vốn sẽ buộc họ phải bồi thường nhiều hơn cho khách hàng trong trường hợp đặt trước quá nhiều, hủy chuyến và chậm trễ.
Từ trong câu: overbook, airline, attack, new, legislation, force, pay, great
«Airlines fight new EU passenger compensation legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4872 (bản sửa đổi 4813061). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng compensation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compensation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compensation trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ compensation hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compensation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compensation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compensation: Câu phủ định (24 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.