Câu tiếng Anh có từ “cloak”
294 câu thật có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloak nghĩa là áo choàng. cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloak
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
MRS. LAPHAM went away to put on her bonnet and cloak, and she was waiting at the window when her husband drove up.
Từ trong câu: cloak, mrs, go, away, put, wait, window, husband
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was soon back, and while noiselessly taking off her cloak, Laurie came in with a letter, saying that Mr. March was mending again.
Từ trong câu: cloak, soon, back, take, off, come, letter, say
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; I remember, I asked you while you were waiting in the lobby for your cloak.
Từ trong câu: lobby, cloak, remember, while, yes, ask, wait
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Betty was bending busily over her cloak and still thus occupied when he brought in the second and third trailing armful of boughs.
Từ trong câu: armful, bend, cloak, still, thus, occupy, bring, second
Jackson Gregory, Daughter of the Sun: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #18916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was turning out of the gateway when he accidently stumbled against a tall man wrapped in a cloak, who was at that moment coming out of the inn door.
Từ trong câu: gateway, turn, out, tall, man, wrap, cloak, moment
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloak trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ cloak hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloak: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.