Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “censor”

116 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Nothing but my displeasure," said the ex-censor of the highest board.

    Từ trong câu: censor, displeasure, nothing, ex, high, board

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That his victim was amply punished for her indiscretion in leading him on even the strictest censor of conduct must allow.

    Từ trong câu: censor, indiscretion, amply, victim, punish, lead, even, strict

    Frank Frankfort Moore, A Georgian Pageant. Nguồn: Project Gutenberg #51964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now becoming eminent and noted, he passed, with Valerius himself, through the greatest commands, being first his colleague as consul, and then censor.

    Từ trong câu: censor, now, become, eminent, note, pass, himself, great

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The news that reached us came at long intervals, after manipulation by the censor, and was often of the most fantastic order.

    Từ trong câu: manipulation, censor, fantastic, news, reach, come, long, interval

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as they were alone, the adipose ex-censor of the highest board said:--"My son, have you thought of wedding this maiden?"

    Từ trong câu: ex, censor, wedding, wed, soon, alone, high, board

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went through all the various manifestations of despair, but without producing the slightest effect upon the inexorable ex-censor of the highest board.

    Từ trong câu: inexorable, go, various, despair, produce, slight, effect, ex

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng censor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • censor morum13 lần
  • cato the censor18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.