E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “censor”

116 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It may readily be imagined what the censored journals have become under this delightful system.

    Từ trong câu: censor, readily, imagine, journal, become, delightful, system

    Jean Massart, Belgians Under the German Eagle. Nguồn: Project Gutenberg #51716. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The government censors have stopped stories of badly built schools from being published in the media.

    Từ trong câu: censor, government, stop, story, badly, build, school, publish

    «2008 Sichuan earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109163 (bản sửa đổi 11012586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some have been banned or censored by the governments of certain countries.

    Từ trong câu: censor, ban, government, certain, country

    «Sex in movies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846719 (bản sửa đổi 10905081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The service Twitter has changed its software support for censoring posts.

    Từ trong câu: censor, service, change, software, support, post

    «Twitter to allow censorship of posts on a country by country basis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=351723 (bản sửa đổi 4827891). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The censors have decided, quite rightly, that the movements of royal personages are not to be published.

    Từ trong câu: censor, decide, quite, rightly, movement, royal, publish

    George A. Birmingham, The Island Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #29644. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The movie industry has been largely self-censored.

    Từ trong câu: censor, movie, industry, largely, self

    «Mass Media/Cinema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96450 (bản sửa đổi 4079108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng censor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • censor morum13 lần
  • cato the censor18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.