Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “censor”
116 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ censor
Curators and editors will frequently censor these images to avoid charges.
Từ trong câu: censor, curator, editor, frequently, image, avoid, charge
«Self-censorship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147353 (bản sửa đổi 10940894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The octogenarian censor of telegrams passed them on the way out.
Từ trong câu: octogenarian, censor, telegram, pass, way, out
Irvin S. Cobb, The Red Glutton: With the German Army at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #61177. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng censor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- censor morum13 lần
- cato the censor18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.