E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “censor”

117 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ censor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It may readily be imagined what the censored journals have become under this delightful system.

    Từ trong câu: censor, readily, imagine, journal, become, delightful, system

    Jean Massart, Belgians Under the German Eagle. Nguồn: Project Gutenberg #51716. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Chinese government may have censored talks about the outbreak since the beginning of its spread.

    Từ trong câu: censor, government, talk, outbreak, since, begin, spread

    «COVID-19 pandemic in mainland China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759112 (bản sửa đổi 10937426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the balmy days of prosperity a man may act justly in all things and be the censor of others.

    Từ trong câu: censor, justly, prosperity, day, man, act, thing, other

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • First she thought of showing the paper to Myles, but feared that his lack of humour might prompt him to austere treatment of her censors.

    Từ trong câu: censor, austere, first, think, show, paper, fear, lack

    Eden Phillpotts, Sons of the Morning. Nguồn: Project Gutenberg #46857. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng censor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
censor morum13 lần
cato the censor18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.