Câu tiếng Anh có từ “censor”
117 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ censor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His subsequent movements and present whereabouts are interesting, but would never pass the German censor.
Từ trong câu: censor, subsequent, movement, present, interest, never, pass
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These associations kept his hands full of what only a very rigid censor would denominate mischief.
Từ trong câu: censor, association, keep, hand, full, mischief
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What, we wonder, would the censors do with a picture about Thermopylae?
Từ trong câu: censor, wonder, picture
Heywood Broun, Pieces of Hate; And Other Enthusiasms. Nguồn: Project Gutenberg #35679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The censor would not commit himself to Fauad and us.
Từ trong câu: censor, commit, himself
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng censor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| censor morum | 13 lần |
| cato the censor | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.