Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “censor”

116 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Very likely you will not receive this, as my officer has to censor this letter.”

    Từ trong câu: censor, likely, receive, officer, letter

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Curators and editors will frequently censor these images to avoid charges.

    Từ trong câu: censor, curator, editor, frequently, image, avoid, charge

    «Self-censorship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147353 (bản sửa đổi 10940894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is announced that several members of the episcopal council will be designated as censors of books.

    Từ trong câu: censor, announce, several, member, council, designate, book

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When this war is over it is to be hoped that all the censors will be taken out and hanged.

    Từ trong câu: censor, war, hope, take, out, hang

    Gertrude Franklin Horn Atherton, The Living Present. Nguồn: Project Gutenberg #14197. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The retirement of Scott places McClellan in a position where he will have neither partner nor censor in his plans and movements.

    Từ trong câu: censor, retirement, place, position, neither, partner, plan, movement

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng censor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • censor morum13 lần
  • cato the censor18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.