Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “censor”
116 câu thật có từ censor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: censor nghĩa là người kiểm duyệt. censor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who censures or condemns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ censor
Many of my letters sent back from the Censor lay on the table.
Từ trong câu: censor, many, letter, send, back, lay, table
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Censor not proving a success, Mr. Russell attempted to establish a newspaper at Salem, but that also failed.
Từ trong câu: censor, prove, success, mr, attempt, establish, newspaper, fail
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus censors must work to prevent access to information even though they lack physical or legal control over the websites themselves.
Từ trong câu: censor, thus, work, prevent, access, information, even, though
«Intellectual Property and the Internet/Internet censorship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264310 (bản sửa đổi 4647122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng censor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- censor morum13 lần
- cato the censor18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ censor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ censor trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ censor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ censor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ censor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ censor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ censor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.