Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carve”

304 câu thật có từ carve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carve nghĩa là khắc. carve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form by carving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carve

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Against another wall, he carved a balcony and several white marble people looking at the scene.

    Từ trong câu: carve, balcony, another, wall, several, white, marble, people

    «Gian Lorenzo Bernini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97356 (bản sửa đổi 10910640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whatever your space limitations, carve out a place that you can dedicate to reading, writing, note-taking, and reviewing.

    Từ trong câu: carve, whatever, space, limitation, out, place, dedicate, read

    «Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The most confusing aspect of block printing letters is that the letters must be carved into the block as a mirror-image.

    Từ trong câu: carve, confuse, aspect, block, print, letter, mirror, image

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Block Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102431 (bản sửa đổi 4019824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everybody looked up, and the old gentleman opposite slid the carving-knife to one side, as it were, carelessly.

    Từ trong câu: slide, carelessly, carve, knife, everybody, look, up, old

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stalls are very good Perpendicular work, fashioned at the time when the art of wood-carving had attained its highest development.

    Từ trong câu: stall, good, work, fashion, time, art, wood, carve

    P. H. Ditchfield, The Cathedrals of Great Britain: Their History and Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #43402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly carve448 lần
carve oak619 lần
elaborately carve305 lần
curiously carve287 lần
carve knife477 lần
carve ivory210 lần
beautifully carve225 lần
rudely carve158 lần
quaintly carve105 lần
exquisitely carve113 lần
finely carve108 lần
carve oaken88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carve trong kho câu?
Kho câu có 304 câu có từ carve hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carve: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.