Câu tiếng Anh có từ “carve”
304 câu thật có từ carve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carve nghĩa là khắc. carve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form by carving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carve
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
People will often carve a scale model before beginning to shape the log.
Từ trong câu: carve, people, often, scale, model, begin, shape, log
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoe Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177579 (bản sửa đổi 3251035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will carve out of you a woman.
Từ trong câu: carve, out, woman
«Shakti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818393 (bản sửa đổi 10911372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Carve as we will the mysterious block of which our life is made, the black vein of destiny constantly reappears in it.
Từ trong câu: carve, vein, mysterious, block, life, make, black, destiny
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And, in the end, you will have the carving, and Nordapfahl will not--which will prove that Sudapfahlians are better guards than the northerners."
Từ trong câu: carve, end, prove, better, guard
Randall Garrett, Respectfully mine. Nguồn: Project Gutenberg #72147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It will fare with you,” he says to the same addressee, “as with the nuns to whom they gave carved Jesuses.
Từ trong câu: addressee, fare, give, carve
Hartmann Grisar, Luther, vol. 4 of 6. Nguồn: Project Gutenberg #49135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tsai Yu being asleep during the daytime, the Master said, 'Rotten wood cannot be carved; a wall of dirty earth will not receive the trowel.
Từ trong câu: daytime, rotten, asleep, master, wood, can, carve, wall
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carve trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ carve hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carve: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.