Câu tiếng Anh có từ “carve”
304 câu thật có từ carve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carve nghĩa là khắc. carve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form by carving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carve
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She appeared in carved picture bands on walls and also on many temple roofs as roof statues.
Từ trong câu: carve, appear, picture, band, wall, many, temple, roof
«Nike (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26809 (bản sửa đổi 10810008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dry, river-like features on Mars may have also been carved out by running water over long periods of time.
Từ trong câu: carve, dry, river, like, feature, out, run, water
«General Astronomy/Life in the Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112327 (bản sửa đổi 3235078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carve trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ carve hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carve: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.