Câu tiếng Anh có từ “callous”
95 câu thật có từ callous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: callous nghĩa là nhẫn tâm. callous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: emotionally hardened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ callous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The callous heart of him, whose ‘mother was a Jewess,’ had yielded to their inspired annunciations.
Trái tim nhẫn tâm của anh, người có ‘mẹ là một người Do Thái’, đã khuất phục trước những lời truyền tin đầy cảm hứng của họ.
Từ trong câu: callous, heart, mother, yield, inspire
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Alroy: The Prince of the Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #20002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I had seen so much of blood and horror during the day that I had grown callous.
Từ trong câu: callous, see, much, blood, horror, day, grow
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had taken her prescription, and--indisputably the wound had become callous, though I was not prepared to admit that it had healed.
Từ trong câu: callous, prescription, take, wind, become, though, prepare, admit
C. N. Williamson, The Princess Passes. Nguồn: Project Gutenberg #14740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tickling pleasure, which he experienced in his lower regions, had rendered him quite callous to any inconveniences he might feel in those remote quarters.
Từ trong câu: callous, tickle, pleasure, experience, low, region, render, quite
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps those gilded walls had echoed such wails of agony before, and the hearts of those who heard them had grown callous with long familiarity.
Từ trong câu: callous, perhaps, wall, echo, agony, heart, hear, grow
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The Bride of the Tomb, and Queenie's Terrible Secret. Nguồn: Project Gutenberg #42100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Darnley could be led by ambition into a rash act, but he had not reached that depth of wickedness in which the heart becomes callous to the feelings of humanity.
Từ trong câu: callous, lead, ambition, rash, act, reach, depth, heart
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the mockery, the malice, the hint of callous indifference that I had noted in the other dwarfish men were there, too--but intensified, touched with the satanic.
Từ trong câu: malice, callous, indifference, hint, note, man, touch
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng callous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| callous unemotional | 8 lần |
| callous indifference | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ callous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ callous trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ callous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ callous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ callous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ callous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ callous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.