Câu tiếng Anh có từ “callous”
95 câu thật có từ callous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: callous nghĩa là nhẫn tâm. callous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: emotionally hardened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ callous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But one has to be there to realize how callous a person appears to shell fire.
Từ trong câu: callous, shell, realize, person, appear, fire
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Probably he was callous to suffering which he did not directly witness, but it must be confessed that his position was a hard one.
Từ trong câu: callous, probably, suffer, directly, witness, confess, position, hard
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People talk about Fear; I must admit there is such a thing before you start over, but once you get started you are callous to everything.
Từ trong câu: callous, people, talk, fear, admit, thing, start, once
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To do so . . . we should have had to set our face against human suffering with callous indifference.
Từ trong câu: indifference, callous, set, face, human, suffer
«The Second New Deal», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Amnesty International acknowledged the bombing was "an utterly heinous and callous criminal act" but said the death sentences are "misguided" and "must be overturned".
Từ trong câu: bombing, international, acknowledge, bomb, utterly, callous, criminal, act
«Kuwaiti court sentences seven to death for June mosque bombing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2441108 (bản sửa đổi 4820997). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng callous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| callous unemotional | 8 lần |
| callous indifference | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ callous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ callous trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ callous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ callous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ callous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ callous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ callous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.