Câu tiếng Anh có từ “callous”
95 câu thật có từ callous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: callous nghĩa là nhẫn tâm. callous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: emotionally hardened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ callous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
McRae's callous admissions of brutality discounted any favorable impression his testimony might otherwise have conveyed to the jury.
Từ trong câu: callous, admission, discount, favorable, impression, testimony, otherwise, convey
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of those who remained, some may have grown callous; it is impossible to contest authentic instances of brutal heartlessness here and there.
Từ trong câu: callous, remain, grow, impossible, contest, authentic, instance
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She looked unreliable, to his keen eye; the bitter truth might make her rigid, callous, and in such callousness lay their only chance.
Từ trong câu: callous, unreliable, look, keen, eye, bitter, truth, make
Flora Annie Webster Steel, On the Face of the Waters: A Tale of the Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #40140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To hold that it may not would be to find in the Constitution a requirement that the government show a callous indifference to religious groups.
Từ trong câu: callous, hold, find, constitution, requirement, government, show, indifference
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tickling pleasure, which he experienced in his lower regions, had rendered him quite callous to any inconveniences he might feel in those remote quarters.
Từ trong câu: callous, tickle, pleasure, experience, low, region, render, quite
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng callous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| callous unemotional | 8 lần |
| callous indifference | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ callous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ callous trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ callous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ callous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ callous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ callous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ callous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.