Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulky”

134 câu thật có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulky nghĩa là cồng kềnh. bulky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of large size for its weight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulky

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It took him but a few minutes to reach the spot where the great bulky fellow rested while sitting bolt upright.

    Từ trong câu: bulky, take, minute, reach, spot, great, fellow, rest

    Various, Youth, Volume 1, Number 5, July 1902 An Illustrated Monthly Journal for Boys & Girls. Nguồn: Project Gutenberg #64979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a man of imposing figure, at once tall and bulky, but he carried his vast proportions with dignity and ease.

    Từ trong câu: bulky, man, impose, figure, once, tall, carry, vast

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Easing his tall, bulky frame onto a sofa, he immediately reveals a personality that is warm, good-humored and eager to please.

    Từ trong câu: bulky, ease, tall, frame, sofa, immediately, reveal, personality

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Mother" Lindsay is a Bible-reading, neat and clean-appearing, pleasant-mannered business woman, a little bulky, but carrying herself like a woman thirty years.

    Từ trong câu: bulky, mother, read, neat, clean, appear, pleasant, manner

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For answer he rose, and drew himself to his full height, and spread his bulky shoulders backward.

    Từ trong câu: height, backward, bulky, answer, rise, draw, himself, full

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bulky parcel33 lần
bulky package29 lần
bulky tome7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulky trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulky: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.