Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulky”

141 câu thật có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulky nghĩa là cồng kềnh. bulky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of large size for its weight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulky

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She had taken a few steps into the room, and had deposited a tolerably bulky parcel on the table.

    Từ trong câu: bulky, parcel, take, step, room, deposit, table

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A", I have drawn as "A", was not as bulky as if I had wrapped it and pulled the blanket over.

    Từ trong câu: bulky, draw, wrap, pull, blanket

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had come in a very large envelope, and there were several bulky inclosures—neatly folded documents they were—tied with red tape.

    Từ trong câu: bulky, come, large, envelope, several, fold, document, tie

    Onoto Watanna, The Heart of Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #63653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chester had tried wrapping a scarf around his head, but it was too bulky.

    Từ trong câu: scarf, bulky, try, wrap, around, head

    «Earmuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224912 (bản sửa đổi 10939410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hidden behind some bulky oak-trees, the convent-farmer and his companion, had watched the exorcism.

    Từ trong câu: exorcism, hidden, behind, bulky, oak, tree, farmer, companion

    Joseph Victor von Scheffel, Ekkehard: A Tale of the Tenth Century. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35847. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this we had accomplished with obsolete tanks, entirely unsuitable for carrying bulky loads.

    Từ trong câu: unsuitable, accomplish, tank, entirely, carry, bulky, load

    William Henry Lowe Watson, A Company of Tanks. Nguồn: Project Gutenberg #44451. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bulky parcel33 lần
bulky package29 lần
bulky tome7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulky trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulky: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.