Câu tiếng Anh có từ “bulky”
142 câu thật có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulky nghĩa là cồng kềnh. bulky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of large size for its weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulky
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Eternal and Sailor also are shown, the favorite more bulky than ever, Sailor put up on more rangy lines.
Từ trong câu: bulky, eternal, sailor, show, favorite, ever, put, up
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These sheets are more bulky than paper but are easier to handle than a scrapbook, and they can be set up in front of the writer while he is working.
Từ trong câu: bulky, sheet, paper, easy, handle, set, up, front
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This enabled an unconscientious builder to furnish bulky architectural masses, which presented a specious aspect of solidity and looked more costly than they really were.
Từ trong câu: solidity, bulky, architectural, enable, builder, furnish, mass, present
John Addington Symonds, The Life of Michelangelo Buonarroti. Nguồn: Project Gutenberg #11242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulky trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulky: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.