Câu tiếng Anh có từ “bulky”
142 câu thật có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulky nghĩa là cồng kềnh. bulky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of large size for its weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulky
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When headings and subheadings begin to become too bulky for a single page, new pages will be created.
Từ trong câu: bulky, head, begin, become, single, page, new, create
«Handbook of English Language Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44313 (bản sửa đổi 3640425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He acknowledges that the apparatus will be bulky, but consoles himself by the reflection that there is no present danger of the air being crowded.
Từ trong câu: bulky, acknowledge, console, himself, reflection, present, danger, air
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A smaller size will concur a faster, easier to turn, and less bulky product.
Từ trong câu: concur, small, size, fast, easy, turn, less, bulky
«Arduino Robot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166473 (bản sửa đổi 2611278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bulky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulky trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulky: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.