Câu tiếng Anh có từ “bulky”
142 câu thật có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulky nghĩa là cồng kềnh. bulky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of large size for its weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, if bulky R groups are used, the thial might be more stable.
Từ trong câu: bulky, however, group, use, stable
«Thial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385134 (bản sửa đổi 4361770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ð Book post, a system under which books, bulky manuscripts, etc., may be transmitted by mail.
Từ trong câu: bulky, book, post, system, manuscript, transmit, mail
Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (2nd 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #248. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Mississippi boats are rapidly relieved of their bulky cargoes, and the cotton is warehoused or re-shipped, as the case may be, with marvellous celerity.
Từ trong câu: bulky, boat, rapidly, relieve, cargo, cotton, warehouse, be
Anonymous, Cotton, Its Progress from the Field to the Needle Being a brief sketch of the culture of the plant, its picking, cleaning, packing, shipment, and manufacture. Nguồn: Project Gutenberg #36870. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her bulky figure in a shawl and skirt might have been comic were it not for the intensity of feeling upon her face.
Từ trong câu: feel, intensity, skirt, feeling, bulky, comic, figure, face
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulky trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulky: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.