Câu tiếng Anh có từ “bulky”
142 câu thật có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulky nghĩa là cồng kềnh. bulky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of large size for its weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cash can be bulky to carry, and if stolen, there is no way to recover from that.
Từ trong câu: bulky, cash, carry, steal, way, recover
«International Service Learning Study Abroad Handbook/About Where You're Going», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251849 (bản sửa đổi 2174539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is something bulky in Peggotty’s pocket.
Từ trong câu: bulky, something, pocket
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A glance was sufficient to show how many remained, for the great earth chests were bulky, and there was no mistaking them.
Từ trong câu: bulky, chest, glance, sufficient, show, many, remain, great
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had come in a very large envelope, and there were several bulky inclosures—neatly folded documents they were—tied with red tape.
Từ trong câu: bulky, come, large, envelope, several, fold, document, tie
Onoto Watanna, The Heart of Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #63653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He acknowledges that the apparatus will be bulky, but consoles himself by the reflection that there is no present danger of the air being crowded.
Từ trong câu: bulky, acknowledge, console, himself, reflection, present, danger, air
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulky trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ bulky hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulky: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.