Câu tiếng Anh có từ “builder”
185 câu thật có từ builder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: builder nghĩa là người xây dựng. builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ builder
Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)
The square donjon rising in the middle is in the best style of that magnificent royal builder, Gaston Phoebus, and is reminiscent of the works of Foulques Nerra in mid-France.
Từ trong câu: reminiscent, square, rise, middle, best, style, magnificent, royal
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest floating cranes are scheduled years in advance by bridge and oil platform builders.
Từ trong câu: crane, big, float, schedule, year, advance, bridge, oil
«General Engineering Introduction/Engineering Entrepreneur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254484 (bản sửa đổi 3120272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Railroads employ large quantities in building freight cars, much for crossties, and bridge builders find many places for it.
Từ trong câu: freight, railroad, employ, large, quantity, build, car, much
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are hydraulic, electric, pump and steam packing men, and the "guarantee" engineers, representing the builders and the contractors.
Từ trong câu: contractor, electric, pump, steam, pack, man, guarantee, engineer
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But theoretical science may be a science either of judging, like arithmetic, or of ruling and superintending, like that of the architect or master-builder.
Từ trong câu: theoretical, science, either, judge, like, arithmetic, rule, architect
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng builder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ builder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ builder trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ builder hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ builder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ builder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ builder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ builder: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.