Câu tiếng Anh có từ “bout”
197 câu thật có từ bout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bout nghĩa là cơn sốt. bout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (sports) a division during which one team is on the offensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bout
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We passed into the room which had been the scene of last night’s bout.
Từ trong câu: bout, pass, room, scene, last
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He told us she had been hurt, but he could have her on her feet in 'bout a week or ten days.
Từ trong câu: bout, tell, hurt, foot, week, ten, day
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"One day Edna come to see Liza, after she had stayed away for 'bout three weeks, and she was more lovin' than ever.
Từ trong câu: bout, day, come, see, stay, away, week, ever
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.
Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.
Từ trong câu: championship, bout, better, fifty, time, tame, affair, heavy
Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interior had been cleared by a recent bout of threshing except at one end, where there was a stack of dry clover.
Từ trong câu: recent, bout, stack, interior, clear, except, end, dry
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was having an extra bout of work finishing another of those dreadful books, and had been away practically continually the last few weeks, and was away when she left.
Từ trong câu: extra, continually, bout, work, finish, another, dreadful, book
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Grandpa Ant'ony had done died long 'fore I got big enough to know nothin' 'bout him.
Từ trong câu: grandpa, die, long, get, big, enough, know, bout
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| talkin bout | 322 lần |
| bout dat | 404 lần |
| drinking bout | 434 lần |
| nothin bout | 196 lần |
| nuffin bout | 87 lần |
| thinkin bout | 110 lần |
| studyin bout | 71 lần |
| nuthin bout | 70 lần |
| bout dis | 105 lần |
| wrestling bout | 86 lần |
| dunno bout | 66 lần |
| bout dem | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bout trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ bout hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bout gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bout: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.