Câu tiếng Anh có từ “bout”
183 câu thật có từ bout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bout nghĩa là cơn sốt. bout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (sports) a division during which one team is on the offensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bout
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I know so many things 'bout slavery time 'til I never will be able to tell 'em all," she declared.
Từ trong câu: bout, know, many, thing, slavery, time, until, never
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Closing the interview, Mrs. Avery remarked: "That's bout all I know; but come back some time and maybe I'll think of something else."
Từ trong câu: maybe, bout, close, interview, mr, remark, know, come
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| talkin bout | 322 lần |
| bout dat | 404 lần |
| drinking bout | 434 lần |
| nothin bout | 196 lần |
| nuffin bout | 87 lần |
| thinkin bout | 110 lần |
| studyin bout | 71 lần |
| nuthin bout | 70 lần |
| bout dis | 105 lần |
| wrestling bout | 86 lần |
| dunno bout | 66 lần |
| bout dem | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bout trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ bout hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bout gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bout: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.