E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bout”

164 câu thật có từ bout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bout nghĩa là cơn sốt. bout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (sports) a division during which one team is on the offensive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bout

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We slaves had two hours off for dinner, when we could go home and eat before we finished work 'bout sun down.

    Từ trong câu: bout, slave, hour, off, dinner, go, home, eat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
talkin bout322 lần
bout dat404 lần
drinking bout434 lần
nothin bout196 lần
nuffin bout87 lần
thinkin bout110 lần
studyin bout71 lần
nuthin bout70 lần
bout dis105 lần
wrestling bout86 lần
dunno bout66 lần
bout dem71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bout trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ bout hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bout gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bout: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.