Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookshelf”

36 câu thật có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookshelf nghĩa là giá sách. bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookshelf

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then softly let us retreat on tiptoe, and glance at his products for the bookshelf.

    Từ trong câu: bookshelf, softly, let, retreat, tiptoe, glance, product

    Victor Robinson, Comrade Kropotkin. Nguồn: Project Gutenberg #34745. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the ballad that you bear in your mind outweighs the whole bookshelf which waits for reference.

    Từ trong câu: bookshelf, ballad, bear, mind, outweigh, whole, wait, reference

    Arthur Conan Doyle, Through the Magic Door. Nguồn: Project Gutenberg #5317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dash into the bookshelf to knock the red book down.

    Từ trong câu: bookshelf, dash, knock, red, book, down

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Dream Shrine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430659 (bản sửa đổi 3929557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a handsome volume and one which cannot be absent from any well equipped West Indian bookshelf.

    Từ trong câu: bookshelf, handsome, volume, can, absent, well, equip, west

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a bookshelf, well stocked with the latest novels, and if the selection had been a hasty one, it was also a wise one.

    Từ trong câu: bookshelf, well, stock, late, novel, selection, hasty, wise

    Edgar Wallace, The tomb of Ts'in. Nguồn: Project Gutenberg #76418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he reached his room, he tenderly laid the hat upon his bookshelf, and to wear off his awkwardness, mounted his wheel and went spinning on trail again.

    Từ trong câu: bookshelf, reach, room, tenderly, lay, hat, wear, off

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshelf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshelf trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookshelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshelf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshelf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshelf: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.