Câu tiếng Anh có từ “bookshelf”
36 câu thật có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookshelf nghĩa là giá sách. bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookshelf
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is a handsome volume and one which cannot be absent from any well equipped West Indian bookshelf.
Từ trong câu: bookshelf, handsome, volume, can, absent, well, equip, west
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One cannot enter a schoolroom or look at a boy’s bookshelf without seeing half a dozen of the famous volumes.
Từ trong câu: bookshelf, can, enter, look, see, half, dozen, famous
James Otis, The castaways. Nguồn: Project Gutenberg #79552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshelf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshelf trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookshelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshelf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshelf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshelf: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.