Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookshelf”

36 câu thật có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookshelf nghĩa là giá sách. bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookshelf

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This makes sense because a book on your bookshelf does not suddenly fly away.

    Từ trong câu: bookshelf, suddenly, make, sense, because, book, fly, away

    «Classical mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13409 (bản sửa đổi 10766112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you don't have one, you might even go out to buy a bookshelf.

    Từ trong câu: bookshelf, even, go, out, buy

    «College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You get the bookshelf home and it does not fit!... you meant and she thought you meant .

    Từ trong câu: bookshelf, get, home, fit, mean, think

    «VCE Physics/Appendices/Appendix A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405880 (bản sửa đổi 3958766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Richard started building a large bookshelf and reading the weekly paper to his children, despite not having much formal education himself.

    Từ trong câu: bookshelf, start, build, large, read, weekly, paper, child

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Richard Medlin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300173 (bản sửa đổi 2577529). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshelf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshelf trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookshelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshelf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshelf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshelf: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.