Câu tiếng Anh có từ “bookshelf”
36 câu thật có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookshelf nghĩa là giá sách. bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookshelf
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Clean, wholesome volumes which ought to be on the bookshelf of every child in the land.
Từ trong câu: bookshelf, clean, volume, ought, every, child, land
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in the Adirondacks. Nguồn: Project Gutenberg #26345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A series which ought to be on every bookshelf in the land.
Từ trong câu: bookshelf, series, ought, every, land
Halsey Davidson, Navy boys to the rescue. Nguồn: Project Gutenberg #72723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the ballad that you bear in your mind outweighs the whole bookshelf which waits for reference.
Từ trong câu: bookshelf, ballad, bear, mind, outweigh, whole, wait, reference
Arthur Conan Doyle, Through the Magic Door. Nguồn: Project Gutenberg #5317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a handsome volume and one which cannot be absent from any well equipped West Indian bookshelf.
Từ trong câu: bookshelf, handsome, volume, can, absent, well, equip, west
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As all this was passing through her mind her eyes fell on an old bookshelf, on which various dusty old volumes were heaped.
Khi tất cả những điều này lướt qua tâm trí cô, mắt cô rơi vào một giá sách cũ, trên đó chất đầy những cuốn sách cũ đầy bụi bặm.
Từ trong câu: bookshelf, pass, mind, eye, fall, old, various, dusty
Florence Farr, The Dancing Faun. Nguồn: Project Gutenberg #75492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshelf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshelf trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookshelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshelf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshelf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshelf: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.