Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bodily”

240 câu thật có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bodily nghĩa là thân xác. bodily là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bodily

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng bodily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bodily fatigue202 lần
bodily pain541 lần
bodily exertion127 lần
bodily fluids67 lần
bodily infirmity72 lần
bodily infirmities69 lần
bodily exercises106 lần
bodily harm290 lần
bodily strength606 lần
bodily weakness203 lần
bodily ailment60 lần
bodily organs81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bodily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bodily trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bodily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bodily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bodily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bodily: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.