Câu tiếng Anh có từ “bodily”
240 câu thật có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bodily nghĩa là thân xác. bodily là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bodily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The tendency to bodily disorder has been explained by reference to the organs of Disease and Health.
Từ trong câu: disorder, bodily, tendency, explain, reference, organ, disease, health
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was not appreciated by either of them, and the husband first warned, and then threw Limping Joe bodily out of his neighborhood.
Từ trong câu: appreciate, bodily, limp, either, husband, first, warn, throw
Leo Crane, Indians of the Enchanted Desert. Nguồn: Project Gutenberg #68445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What that song is, it may not be described by no bodily likeness, for it is ghostly, and above all manner of imagination and reason.
Từ trong câu: ghostly, bodily, likeness, song, describe, above, manner, imagination
Henry, -1540? [Compiler] Pepwell, The Cell of Self-Knowledge : seven early English mystical treatises printed by Henry Pepwell in 1521. Nguồn: Project Gutenberg #4544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can have a 'dissipated' man, i.e. a man whose bodily impulses are uncontrolled by will or spirit; you cannot have a 'dissipated' animal.
Từ trong câu: impulse, bodily, man, spirit, can, animal
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My long imprisonment had greatly enfeebled my bodily strength, and the extreme excitement which I had undergone, was followed by lassitude and relaxation.
Sự giam cầm kéo dài đã làm sức lực của tôi suy yếu rất nhiều, và sự phấn khích tột độ mà tôi đã trải qua kéo theo đó là sự mệt mỏi và thư thái.
Từ trong câu: lassitude, relaxation, long, imprisonment, greatly, bodily, strength, extreme
E. T. A. Hoffmann, The Devil's Elixir, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37005. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bodily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bodily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bodily trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bodily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bodily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bodily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bodily: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.