Câu tiếng Anh có từ “blog”
157 câu thật có từ blog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blog nghĩa là một tạp chí trực tuyến được chia sẻ nơi mọi người có thể đăng các mục nhật ký về trải nghiệm và sở thích cá nhân của họ. blog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shared on-line journal where people can post diary entries about their personal experiences and hobbies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blog
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The aim will be to make a blog post designed to orchestrate further conversation by other users.
Từ trong câu: blog, aim, make, post, design, further, conversation, user
«Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279375 (bản sửa đổi 4206088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes you will encounter a blog that lacks a news feed.
Từ trong câu: blog, sometimes, encounter, lack, news, feed
«News feeds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118523 (bản sửa đổi 1823415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will comment on the blogs of other students.
Từ trong câu: blog, comment, student
«Social Web/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266651 (bản sửa đổi 3452749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this experiment we will use a joint blog for the narrative, and various individual tools.
Từ trong câu: joint, blog, experiment, use, narrative, various, individual, tool
«Narrativestory design 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323535 (bản sửa đổi 2738125). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Clearly communicated guidelines will also aid in a positive blogging experience for a class.
Từ trong câu: guideline, clearly, communicate, aid, positive, blog, experience, class
«User-Generated Content in Education/Blogging In The Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282573 (bản sửa đổi 2452378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mersereau will write about his book tour on his publisher Goose Lane Editions blog.
Từ trong câu: goose, write, book, tour, publisher, lane, edition, blog
«Top 100 Canadian albums named», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82787 (bản sửa đổi 4827597). · English Wikinews · CC BY 2.5
Eventually though, when this schedule is active, the COS will be on standby to receive your scripts as uploaded to your blog.
Từ trong câu: standby, eventually, though, schedule, active, because, receive, script
«Video journalism/Produce a news story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124349 (bản sửa đổi 1598652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blog trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ blog hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blog: can và could (32 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.