Câu tiếng Anh có từ “blog”
157 câu thật có từ blog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blog nghĩa là một tạp chí trực tuyến được chia sẻ nơi mọi người có thể đăng các mục nhật ký về trải nghiệm và sở thích cá nhân của họ. blog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shared on-line journal where people can post diary entries about their personal experiences and hobbies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blog
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Blogs may be a recent phenomenon, but their constantly increasing popularity has caused them to become a major aspect of our public discourse.
Từ trong câu: blog, recent, phenomenon, constantly, increase, popularity, cause, become
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Software has enabled blogging with need of coding the entries.
Từ trong câu: entry, enable, blog, software, need, code
«Computers & Society/Annotated Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141282 (bản sửa đổi 1954615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, many websites and blogs have reported such incidents.
Từ trong câu: incident, nonetheless, blog, many, website, report
«Venezuelan protests continue over closure of RCTV», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=70714 (bản sửa đổi 4829501). · English Wikinews · CC BY 2.5
Students typically blog about information they have learned through their videoconference virtual field trips.
Từ trong câu: videoconference, student, typically, blog, information, learn, virtual, field
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Case Study: Rural Hall Elementary School’s "Communications with Distance Learning"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178904 (bản sửa đổi 4520783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the beginning of the century, blogs have become more and more detrimental in giving notice and reporting of the news stories.
Từ trong câu: detrimental, since, begin, century, blog, become, give, notice
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Web 2.0 Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135015 (bản sửa đổi 4667747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On national issues, he has taken stances, as documented on his campaign website and blog.
Từ trong câu: stance, national, issue, take, document, campaign, website, blog
«Wikinews interviews Andy Martin, U.S. Republican Party presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=274461 (bản sửa đổi 4830087). · English Wikinews · CC BY 2.5
Google's AdSense technology has enabled many famous bloggers to make a living from their blogs and their followers.
Từ trong câu: blogger, technology, enable, many, famous, make, live, blog
«Strategy for Information Markets/Search engine business models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211978 (bản sửa đổi 4583829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blog trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ blog hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blog: can và could (32 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.