Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biscuit”

194 câu thật có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biscuit nghĩa là bánh quy. biscuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: small round bread leavened with baking-powder or soda. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biscuit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "And now, Johnston, for some of those cream biscuit you have told us about.

    Từ trong câu: biscuit, now, cream, tell

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vanuatu has said that this ban is necessary in order to stimulate Vaunatu's biscuit industry.

    Từ trong câu: biscuit, ban, necessary, order, stimulate, industry

    «Fiji "running out of patience" with Vanuatu over ban on Fijian biscuits», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13222 (bản sửa đổi 4810970). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "I've heard my mother say she'd ignore the idea of a cold biscuit but my father said he was glad to get one.

    Từ trong câu: biscuit, ignore, hear, mother, idea, cold, father, glad

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You'll never know how good civilised food is till you've gone upon a diet of salt-horse and biscuit for four months," he remarked.

    Từ trong câu: biscuit, never, know, good, food, till, go, diet

    W. J. Dawson, Masterman and Son. Nguồn: Project Gutenberg #35608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Scotland a pastry biscuit called shortbread is made and has become a popular tradition in many countries.

    Từ trong câu: pastry, biscuit, call, make, become, popular, tradition, many

    «Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For this reason, other biscuit manufacturers and supermarkets have made similar products under the same name.

    Từ trong câu: manufacturer, reason, biscuit, supermarket, make, similar, product, name

    «Jaffa Cakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861597 (bản sửa đổi 9449398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng biscuit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ship's biscuit112 lần
soda biscuit64 lần
mouldy biscuit43 lần
biscuit toss55 lần
buttered biscuit32 lần
devilled biscuit25 lần
biscuit tins25 lần
hot biscuit220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biscuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biscuit trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biscuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biscuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biscuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biscuit: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.