Câu tiếng Anh có từ “biscuit”
184 câu thật có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biscuit nghĩa là bánh quy. biscuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: small round bread leavened with baking-powder or soda. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biscuit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I'll just put some biscuits and buffalo in my pocket, and be off.
Từ trong câu: biscuit, put, pocket, off
Metta Victoria Fuller Victor, Nat Wolfe; or, The gold hunters: A romance of Pike's Peak and New York. Nguồn: Project Gutenberg #68363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll never know how good civilised food is till you've gone upon a diet of salt-horse and biscuit for four months," he remarked.
Từ trong câu: biscuit, never, know, good, food, till, go, diet
W. J. Dawson, Masterman and Son. Nguồn: Project Gutenberg #35608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A boy will never eat alone; and special treats, such as biscuits, are often subdivided into very minute portions to make them go round.
Từ trong câu: biscuit, boy, never, eat, alone, special, treat, often
Alice Werner, The natives of British Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #71018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, for example, we will prefer whole milk over ice cream, pancakes over biscuits and cookies, ...
Từ trong câu: thus, example, prefer, whole, milk, ice, cream, pancake
«Extra info on food consumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=65948 (bản sửa đổi 1491274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Always use hard Spring wheat for bread or biscuits, raised with yeast; and Winter wheat, which costs less, will answer for making cake and pastry.
Từ trong câu: pastry, yeast, always, use, hard, spring, wheat, bread
Edith May Bertels Thomas, Mary at the Farm and Book of Recipes Compiled During Her Visit Among the "Pennsylvania Germans". Nguồn: Project Gutenberg #13545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng biscuit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biscuit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biscuit trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biscuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biscuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biscuit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biscuit: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.