E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biscuit”

185 câu thật có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biscuit nghĩa là bánh quy. biscuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: small round bread leavened with baking-powder or soda. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biscuit

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "And now, Johnston, for some of those cream biscuit you have told us about.

    Từ trong câu: biscuit, now, cream, tell

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I asked for biscuits, meaning such as we had in Boston.

    Từ trong câu: biscuit, meaning, ask, mean

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The band Half Man Half Biscuit also played the song.

    Từ trong câu: biscuit, band, half, man, play, song

    «The King of Rome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294876 (bản sửa đổi 8743922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ice cream cake were first made from biscuits and cream.

    Từ trong câu: biscuit, ice, cream, cake, first, make

    «Ice cream cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906611 (bản sửa đổi 9603623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also known as the "Biscuit Men".

    Từ trong câu: biscuit, know, man

    «Reading, Berkshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34068 (bản sửa đổi 10400284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On cooling, the biscuit becomes very hard.

    Từ trong câu: biscuit, cool, become, hard

    «Couque de Dinant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738422 (bản sửa đổi 10377175). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Had biscuits on Sunday made out of shorts.

    Từ trong câu: shorts, biscuit, sunday, make, out, short

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We got biscuits every Sunday morning, other times got shorts.

    Từ trong câu: shorts, get, biscuit, every, sunday, morning, time, short

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng biscuit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ship's biscuit112 lần
soda biscuit64 lần
mouldy biscuit43 lần
biscuit toss55 lần
buttered biscuit32 lần
devilled biscuit25 lần
biscuit tins25 lần
hot biscuit220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biscuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biscuit trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biscuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biscuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biscuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biscuit: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.