Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biscuit”

193 câu thật có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biscuit nghĩa là bánh quy. biscuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: small round bread leavened with baking-powder or soda. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biscuit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Children had to bring their own food from home, which usually wasn’t more than a biscuit.

    Từ trong câu: biscuit, child, bring, food, home, usually

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/John Mayo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153236 (bản sửa đổi 2605855). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We had company one Sunday when we first came and all we had to eat was a batch of biscuits.

    Từ trong câu: biscuit, batch, company, sunday, first, come, eat

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must always sift flour on your board if you want your biscuit to be smooth and nice."

    Từ trong câu: flour, biscuit, always, board, want, smooth, nice

    Maud Lindsay, A Story Garden for Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #62748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must have my bowl of coffee and a bit of salt pork and biscuit before I say another word."

    Từ trong câu: pork, bowl, coffee, bit, salt, biscuit, another, word

    George Manville Fenn, The Ocean Cat's Paw: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #21358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng biscuit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ship's biscuit112 lần
soda biscuit64 lần
mouldy biscuit43 lần
biscuit toss55 lần
buttered biscuit32 lần
devilled biscuit25 lần
biscuit tins25 lần
hot biscuit220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biscuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biscuit trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ biscuit hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biscuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biscuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biscuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biscuit: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.