Câu tiếng Anh có từ “benignly”
43 câu thật có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benignly nghĩa là một cách nhân từ. benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benignly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I’m sure,” said Mrs. Fisher benignly, “you have no thoughts we may not hear.”
Từ trong câu: benignly, sure, mrs, think, hear
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he concluded, the Squire's brow, before thoughtful, though not sullen, cleared up benignly.
Từ trong câu: benignly, conclude, thoughtful, though, clear, up
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rachel never looked so truly and benignly happy as at the head of her table.
Từ trong câu: benignly, table, truly, never, look, happy, head
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There! there!" he added benignly, "we will not worry our fair Yvonne any longer, will we, citizen?
Từ trong câu: benignly, add, worry, fair, long, citizen
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Lord Tony's Wife: An Adventure of the Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #35117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sitting upright in an overstuffed chair, he smiled benignly and said, "Not all the flamenco guitarists are artists.
Từ trong câu: benignly, sit, upright, chair, smile, guitarist, artist
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“If you suppose,” cried Sir Edward, benignly, “that I think less of you because you were not successful about Walter you are quite mistaken, Rochford.
Từ trong câu: benignly, suppose, cry, sir, think, less, because, successful
Mrs. Oliphant, A Poor Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #61782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be terribly and destructively abundant, or benignly, but progress, as history seems to show us--if reason and psychology do not--can never be orderly and complacent.
Từ trong câu: benignly, terribly, abundant, progress, history, seem, show, reason
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benignly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benignly trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benignly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benignly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benignly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benignly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.