E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benignly”

38 câu thật có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benignly nghĩa là một cách nhân từ. benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benignly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Their defiance of it had been no greater than that of an hundred others on whom it had smiled benignly.

    Từ trong câu: benignly, great, hundred, other, smile

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benignly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benignly trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benignly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benignly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benignly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benignly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.