Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benignly”

44 câu thật có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benignly nghĩa là một cách nhân từ. benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benignly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Was there no one of the bald or grizzly-haired gentlemen who smiled so benignly whom he could ask for aid?

    Từ trong câu: benignly, bald, hair, gentleman, smile, ask, aid

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be terribly and destructively abundant, or benignly, but progress, as history seems to show us--if reason and psychology do not--can never be orderly and complacent.

    Từ trong câu: benignly, terribly, abundant, progress, history, seem, show, reason

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benignly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benignly trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benignly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benignly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benignly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benignly: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.