Câu tiếng Anh có từ “benignly”
43 câu thật có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benignly nghĩa là một cách nhân từ. benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benignly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Peschiera smiled benignly, and replied in a tone in which great respect was softened by a kind of parental tenderness.
Từ trong câu: benignly, smile, reply, tone, great, respect, kind, parental
Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 71, No. 439, May, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #72837. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Almost every cause which has worked benignly among us has received its inspiration and impulse largely from this One Solitary Day of the week.
Từ trong câu: benignly, almost, every, cause, work, among, receive, inspiration
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Certainly, my boy; certainly,” said the gentleman in the white waistcoat: smiling benignly, and patting Noah’s head, which was about three inches higher than his own.
Từ trong câu: benignly, inch, certainly, boy, gentleman, white, waistcoat, smile
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The very gods in the galleries now look benignly down upon the Italian strangers, which--to use a theatrical phrase--draw better houses than any other performances would command.
Từ trong câu: benignly, god, gallery, now, look, down, stranger, use
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benignly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benignly trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benignly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benignly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benignly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benignly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.