E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benignly”

43 câu thật có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benignly nghĩa là một cách nhân từ. benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benignly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The white-haired Senator stood at the top of the steps of the Capitol and looked benignly across the city.

    Từ trong câu: benignly, white, hair, senator, stand, top, step, look

    John D. Barry, The congressman's wife, a story of American politics. Nguồn: Project Gutenberg #67352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prince at first objected violently; and yet, in a quarter of an hour, gently and benignly, Jinab-i-Ismu'llah had quieted him down.

    Từ trong câu: benignly, prince, first, object, violently, quarter, hour, gently

    ʻAbdu'l-Bahá, Memorials of the Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #19279. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The lake seemed to wash away the troubles of the past, and the grand old mountains to look benignly down upon them saying, “Little children, love one another.”

    Từ trong câu: benignly, lake, seem, wash, away, trouble, past, grand

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benignly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benignly trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benignly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benignly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benignly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benignly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.