Câu tiếng Anh có từ “benignly”
43 câu thật có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ benignly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Their defiance of it had been no greater than that of an hundred others on whom it had smiled benignly.
Từ trong câu: benignly, great, hundred, other, smile
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The prince at first objected violently; and yet, in a quarter of an hour, gently and benignly, Jinab-i-Ismu'llah had quieted him down.
Từ trong câu: benignly, prince, first, object, violently, quarter, hour, gently
ʻAbdu'l-Bahá, Memorials of the Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #19279. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benignly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benignly trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ benignly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benignly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benignly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.